tiêu chuẩn thiết kế khách sạn

MỤC LỤC

Tiêu chuẩn thiết kế khách sạn mới nhất TCVN 4391:2015Tiêu chuẩn thiết kế khách sạn – xếp hạng1. Phạm vi áp dụng2. Thuật ngữ và định nghĩa2.1. Khách sạn (Hotel):2.2. Khách sạn nổi (Floating Hotel):2.3. Khách sạn bên đường (Motel):2.4. Khách sạn nghỉ dưỡng (Resort):2.5. Buồng ngủ (Hotel Room):2.6. Buồng đặc biệt cao cấp (Presidential Suite/Royal Suite/Ambassador Suite/…):2.7. Tầng phục vụ đặc biệt (Executive Floor):2.8. Phòng hội nghị (Convention Room):2.9. Phòng hội thảo (Semilar Room):2.10. Phòng họp (Meeting Room):3. Phân loại, xếp hạng khách sạn3.1. Phân loại khách sạn:3.2. Xếp hạng khách sạn:4. Yêu cầu chung4.1. Vị trí, kiến trúc:4.2. Trang thiết bị tiện nghi:4.3. Dịch vụ và chất lượng phục vụ:4.4. Người quản lý và nhân viên phục vụ:4.5. Bảo vệ môi trường, vệ siunh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ:5. Yêu cầu cụ thể6. Phương pháp đánh giá6.1. Nguyên tắc đánh giá6.2. Nôi dụng và thang điểm đánh giá xếp hạng khách sạn6.3. Tổng điểm tối thiểu đối với từng loại, hạng khách sạnHãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thiết kế biệt thự đẹp và thi công xây dựng nhà ở:

Tiêu chuẩn thiết kế khách sạn mới nhất TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015 sẽ là văn bản pháp lý quy định cũng như xếp hạng khách sạn chuẩn 1 sao, 2 sao, 3 sao, 4 sao, 5 sao thay thế cho TCVN 4391:2009.

Đang xem: Tiêu chuẩn thiết kế khách sạn

TCVN 4391:2015 do Tổng cục Du lịch biên soạn, Bộ Văn hóa – Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

Bạn đọc có thể quan tâm:

Cập nhật ngay tiêu chuẩn thiết kế khách sạn 1 sao mới nhất hiện nay Cập nhật ngay tiêu chuẩn thiết kế khách sạn 2 sao mới nhất hiện nay Cập nhật ngay tiêu chuẩn thiết kế khách sạn 3 sao mới nhất hiện nay Cập nhật ngay tiêu chuẩn thiết kế khách sạn 4 sao mới nhất hiện nay Cập nhật ngay tiêu chuẩn thiết kế khách sạn 5 sao mới nhất hiện nay

Tiêu chuẩn thiết kế khách sạn – xếp hạng

1. Phạm vi áp dụng

– Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu để xếp hạng khách sạn, không áp dụng để xếp hạng các loại hình nhà lưu trú du lịch khác.

– Tiêu chuẩn này cũng có thể được tham khảo khi thiết kế xây mới, nâng cấp và cải tạo khách sạn.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

2.1. Khách sạn (Hotel):

– Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách du lịch.

2.2. Khách sạn nổi (Floating Hotel):

– Cơ sở lưu trú du lịch neo đậu trên mặt nước và có thể di chuyển khi cần thiết, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách.

2.3. Khách sạn bên đường (Motel):

– Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối gần đường giao thông, có bãi đỗ xe nhằm phục vụ nhu cầu lưu trú của đối tượng khách du lịch sử dụng phương tiện giao thông đường bộ (xe máy, ô tô) đi du lịch hoặc nghỉ ngơi giữa những chặng đường dài của du khách. Đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách du lịch.

2.4. Khách sạn nghỉ dưỡng (Resort):

– Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối hoặc thành quần thể bao gồm các khu biệt thự, nhà thấp tầng, căn hộ,… Và thường được thiết kế bao quanh là khung cảnh thiên nhiên đẹp, bầu không khí trong lành có thể là gần biển, gần sông, gần núi,… Đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết để phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng, giải trí, tham quan,… của du khách.

2.5. Buồng ngủ (Hotel Room):

– Buồng của khách sạn có phòng ngủ và phòng vệ sinh.

– Buồng ngủ hạng đặc biệt (Suite) có thể có thêm phòng khách và phòng vệ sinh, bếp nhỏ, quầy bar.

2.6. Buồng đặc biệt cao cấp (Presidential Suite/Royal Suite/Ambassador Suite/…):

– Buồng ngủ thượng hạng được trang thiết bị tiện nghi, hiện đại, cao cấp nhất để đáp ứng được các yêu cầu phục vụ của các nguyên thủ quốc gia, các đại sứ cao cấp,… trong nước và trên thế giới.

2.7. Tầng phục vụ đặc biệt (Executive Floor):

– Khu phục vụ đặc biệt (Executive Lounge)

Tầng (khu vực) có các buồng ngủ cao cấp nhất trong khách sạn. Có lễ tân riêng phục vụ khách nhận và trả buồng nhanh. Các phòng tại khu phục vụ đặc biệt được thiết kế với diện tích lớn, trang thiết bị hiện đại – tiện nghi dành riêng cho khách ở trong khu vực đặc biệt thư giãn, ăn uống, hội họp.

2.8. Phòng hội nghị (Convention Room):

– Phòng có trên 100 ghế cũng như là được bố trí các trang thiết bị phục vụ hội nghị, hội thảo lớn.

2.9. Phòng hội thảo (Semilar Room):

– Phòng có từ 50 – 100 ghế và được bố trí các trang thiết bị phục vụ hội nghị, hội thảo nhỏ.

2.10. Phòng họp (Meeting Room):

– Phòng có dưới 50 ghế và được bố trí các trang thiết bị phục vụ họp nhóm.

*

3. Phân loại, xếp hạng khách sạn

3.1. Phân loại khách sạn:

Trong tiêu chuẩn này, theo tính chất tổ chức hoạt động kinh doanh, khách sạn được chia ra làm 4 loại cơ bản sau:

– Khách sạn

– Khách sạn nghỉ dưỡng

– Khách sạn nổi

– Khách sạn bên đường

3.2. Xếp hạng khách sạn:

– Căn cứ theo vị trí, kiến trúc, trang thiết bị tiện nghi, dịch vụ, người quản lý và nhân viên phục vụ, an ninh, an toàn, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm, khách sạn được xếp theo 5 hạng: 1 sao, 2 sao, 3 sao, 4 sao, 5 sao.

4. Yêu cầu chung

4.1. Vị trí, kiến trúc:

– Thuận lợi, dễ tiếp cận, môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh an toàn

– Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh

– Các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện

– Không gian nội – ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý.

4.2. Trang thiết bị tiện nghi:

– Trang thiết bị đảm bảo đầy đủ, hoạt động tốt, chất lượng lới từng hạng sao

– Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24h và có hệ thống điện dự phòng.

– Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch, nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ và hoạt động tốt

– Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo đúng quy định của các cơ quan chức năng có thẩm quyền

– Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng

– Có sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng,…)

4.3. Dịch vụ và chất lượng phục vụ:

– Dịch vụ và chất lượng phục vụ sẽ chiếu theo quy định đối với từng hạng mục tương ứng.

4.4. Người quản lý và nhân viên phục vụ:

– Được đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học phù hợp với vị trí công việc và loại hạng khách sạn

– Có sức khỏe phù hợp với yêu cầu công việc và được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật (có giấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền)

– Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu tên gắn trên áo.

4.5. Bảo vệ môi trường, vệ siunh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ:

– Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ

*

5. Yêu cầu cụ thể

Khách sạn được xếp hạng từ 1 sao đến 5 sao theo các tiêu chí trong bảng 1: Các mức quy định trong các tiêu chí phải đạt được ở mức tối thiểu.

Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 1. Vị trí, kiến trúc 1.1. Vị trí Thuận lợi Thuận lợi – Vị trí rất thuận lợi, dễ tiếp cận

– Môi trường cảnh quan đẹp – Vị trí rất thuận lợi, dễ tiếp cận

– Môi trường cảnh quan đẹp – Vị trí rất thuận lợi, dễ tiếp cận

– Môi trường cảnh quan đẹp 1.2. Thiết kế kiến trúc – Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện

– Nội – ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý

– Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng

– Khu vực buồng ngủ cách âm tốt – Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện

– Nội – ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý

– Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng

– Khu vực buồng ngủ cách âm tốt – Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện

– Thiết kế kiến trúc đẹp.

– Nội, ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý, đẹp, sang trọng

– Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng

– Khu vực buồng ngủ cách âm tốt

– Có mái che trước sảnh đón tiếp (áp dụng đối với khách sạn)

– Vật liệu xây dựng chất lượng tốt

– Cửa ra vào riêng cho khách và nhân viên – Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện

– Thiết kế kiến trúc đẹp

– Nội, ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý, đẹp, sang trọng

– Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng

– Khu vực buồng ngủ cách âm tốt

– Có mái che trước sảnh đón tiếp (áp dụng đối với khách sạn).

– Vật liệu xây dựng chất lượng tốt

– Cửa ra vào riêng cho khách và nhân viên

– Buồng ngủ cho người khuyết tật đi bằng xe lăn, xe đẩy – Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện

– Thiết kế kiến trúc đẹp

– Kiến trúc độc đáo

– Nội, ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý, đẹp, sang trọng

– Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng

– Khu vực buồng ngủ cách âm tốt

– Có mái che trước sảnh đón tiếp (áp dụng đối với khách sạn)

– Vật liệu xây dựng chất lượng tốt

– Mặt tiền khách sạn: đường vào, vỉa hè, tiểu cảnh được thiết kế đẹp, sang trọng, tinh tế

– Cửa ra vào riêng cho khách và nhân viên

– Buồng ngủ cho người khuyết tật đi bằng xe lăn, xe đẩy

– Toàn cảnh được thiết kế thống nhất

– Tầng đặc biệt hoặc khu phục vụ đặc biệt (áp dụng đối với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng) 1.3. Quy mô buồng ngủ Khách sạn 10 20 50 80 100 Khách sạn nghỉ dưỡng 10 15 40 60 80 Khách sạn nổi 10 20 30 50 80 Khách sạn bên đường 10 20 30 50 80 1.4. Nơi để xe và giao thông nội bộ Nơi để xe Khách sạn Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu vực khách sạn tối đa 200m Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu vực khách sạn tối đa 200m – Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu vực khách sạn tối đa 200m

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 5% số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu vực khách sạn tối đa 200m

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 10% số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu vực khách sạn tối đa 200m

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 15% số buồng ngủ Khách sạn nghỉ dưỡng – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 50 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 50 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 50 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 50 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 50 % số buồng ngủ Khách sạn bên đường – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 100 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 100 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 100 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 100 % số buồng ngủ – Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 100 % số buồng ngủ Tiêu chí chung cho nơi để xe – Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt (không áp dụng với khách sạn nổi) – Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt (không áp dụng với khách sạn nổi) – Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt (không áp dụng với khách sạn nổi) – Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt (không áp dụng với khách sạn nổi) – Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt (không áp dụng với khách sạn nổi) Giao thông nội bộ – Lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt – Lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt – Lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt – Lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt – Lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt 1.5. Khu vực sảnh đón tiếp – Có sảnh đón tiếp– Diện tích 10 m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

XEM THÊM:  Sakura Hostel Asakusa, Tokyo, Sakura Hostel Asakusa $25 ($̶7̶7̶)

– Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh

– Khu vực hút thuốc riêng – Có sảnh đón tiếp– Diện tích 20 m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh

– Khu vực hút thuốc riêng – Có sảnh đón tiếp– Diện tích 35 m2(không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Diện tích 10 m2(áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh cho nam và nữ riêng

– Khu vực hút thuốc riêng – Có sảnh đón tiếp– Diện tích 60 m2(không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Diện tích 20 m2(áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh cho nam và nữ riêng

– Bar sảnh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng)

– Khu vực hút thuốc riêng – Có sảnh đón tiếp– Diện tích 100 m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Diện tích 35 m2(áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Phòng vệ sinh sảnh cho nam và nữ riêng

– Phòng vệ sinh cho người khuyết tật đi bằng xe lăn, xe đẩy

– Bar sảnh

– Khu vực hút thuốc riêng 1.6. Không gian xanh – Sân vườn, cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) – Cây xanh ở các khu vực công cộng

– Sân vườn, cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) – Cây xanh ở các khu vực công cộng

– Sân vườn, cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) – Cây xanh ở các khu vực công cộng

– Sân vườn, cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) – Cây xanh ở các khu vực công cộng

– Sân vườn, cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) 1.7. Diện tích buồng ngủ (gồm phòng ngủ và phòng vệ sinh, không áp dụng với khách sạn nổi) – Buồng một giường đơn 12 m2

– Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 15 m2 – Buồng một giường đơn 15 m2

– Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 17 m2 – Buồng một giường đơn 18 m2

– Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn22 m2 – Buồng một giường đơn 21 m2

– Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn25 m2

– Buồng đặc biệt 41 m2 – Buồng một giường đơn 24 m2

– Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn32 m2

– Buồng đặc biệt 56 m2

– Buồng đặc biệt cao cấp 100 m2 1.8. Nhà hàng, Bar – 01 nhà hàng

– Số ghế nhà hàng bằng 50 % số giường

– Phòng vệ sinh (áp dụng đối với nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)

– Khu vực hút thuốc riêng – 01 nhà hàng có quầy bar.

– Số ghế nhà hàng bằng 60 % số giường

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng đối với nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)

– Khu vực hút thuốc riêng – 01 nhà hàng, có phục vụ món Âu, Á

– 01 quầy bar

– 02 quầy bar (đối với khách sạn nghỉ dưỡng)

– Số ghế nhà hàng bằng 80 % số giường

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng đối với nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)

– Khu vực hút thuốc riêng – 02 nhà hàng, có phục vụ món Âu, Á

– 02 quầy bar

– Số ghế nhà hàng bằng 80 % số giường

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng đối với nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp).

Xem thêm: Đặt Vé Cgv Nguyễn Chí Thanh : Phòng Chiếu Phim Cao Cấp Gold Class, Giá Vé

– Khu vực hút thuốc riêng 1.9. Khu vực bếp – Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến nhà hàng

– Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế, chế biến

– Thông gió tốt

– Có biện pháp ngăn chặn động vật, côn trùng gây hại

– Tường phẳng, không thấm nước, dễ làm sạch

– Trần bếp thuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo an toàn

– Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa – Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến nhà hàng

– Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế, chế biến

– Thông gió tốt

– Có biện pháp ngăn chặn động vật, côn trùng gây hại

– Tường phẳng, không thấm nước, dễ làm sạch

– Trần bếpthuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo an toàn

– Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa.

– Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội (nóng, lạnh) được tách riêng

– Lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh

– Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp (bên ngoài khu vực bếp) – Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến nhà hàng

– Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế, chế biến

– Thông gió tốt

– Có biện pháp ngăn chặn động vật, côn trùng gây hại

– Tường phẳng, không thấm nước, dễ làm sạch.

– Trần bếp thuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo an toàn

– Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa

– Bếp Âu, Á

– Bếp bánh

– Khu vực soạn, chia thức ăn

– Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội nóng, lạnh) được tách riêng

– Lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh

– Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp (bên ngoài khu vực bếp)

– Phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn – Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến nhà hàng

– Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế, chế biến

– Thông gió tốt

– Có biện pháp ngăn chặn động vật, côn trùng gây hại

– Tường phẳng, không thấm nước, dễ làm sạch

– Trần bếp thuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo an toàn

– Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa

– Bếp Âu, Á

– Bếp bánh

– Khu vực soạn, chia thức ăn

– Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội nóng, lạnh) được tách riêng

– Lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh

– Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp (bên ngoài khu vực bếp)

– Phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn 1.10. Kho – Kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm

– Kho để đồ dùng, thiết bị dự phòng – Kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm

– Kho để đồ dùng, thiết bị dự phòng – Kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm

– Kho để đồ dùng, thiết bị dự phòng

– Các kho lạnh (theo loại thực phẩm) – Kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm

– Kho để đồ dùng, thiết bị dự phòng

– Các kho lạnh (theo loại thực phẩm) 1.11. Phòng hội nghị, hội thảo, phòng họp (Áp dụng với khách sạn) – 01 phòng họp 30 ghế

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng đối với phòng họp tách rời sảnh đón tiếp) – Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa giờ

– 01 phòng hội nghị

– 01 phòng hội thảo

– 01 phòng họp

– Cách âm tốt

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng đối với phòng họp, hội nghị, hội thảo tách rời sảnh đón tiếp) – Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa giờ

– 01 phòng hội nghị

– 02 phòng hội thảo

– 02 phòng họp

– Cách âm tốt

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng đối với phòng họp, hội nghị, hội thảo tách rời sảnh đón tiếp) 1.12. Khu vực dành cho cán bộ, nhân viên – Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng

– Phòng trực buồng – Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng

– Phòng trực buồng

– Phòng thay quần áo

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng – Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng

– Phòng trực buồng

– Phòng thay quần áo

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng

– Phòng tắm

– Phòng ăn – Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng

– Phòng trực buồng.

– Phòng thay quần áo

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng

– Phòng tắm

– Phòng ăn 1.13. Hành lang Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát hiểm Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát hiểm Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát hiểm Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát hiểm Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát hiểm 2. Trang thiết bị, tiện nghi (Theo 4.2 và các yêu cầu cụ thể sau) 2.1. Chất lượng trang thiết bị, bài trí, trang trí – Chất lượng khá

– Bài trí hợp lý

– Màu sắc hài hòa

– Hoạt động tốt – Chất lượng khá

– Bài trí hợp lý

– Màu sắc hài hòa

– Hoạt động tốt – Chất lượng tốt

– Bài trí hợp lý

– Màu sắc hài hòa

– Hoạt động tốt

– Đồng bộ – Chất lượng cao

– Bài trí hợp lý

– Màu sắc hài hòa

– Hoạt động tốt

– Đồng bộ

– Trang trí nội thất đẹp – Chất lượng cao

– Bài trí hợp lý

– Màu sắc hài hòa

– Hoạt động tốt

– Đồng bộ

– Trang trí nội thất đẹp

– Hiện đại, sang trọng

– Trang trí nghệ thuật 2.2. Trang thiết bị nội thất Sảnh đón tiếp – Quầy lễ tân

– Internet không dây(wifi)

– Điện thoại

– Máy vi tính

– Bàn ghế tiếp khách

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và phương thức thanh toán

– Bảng hoặc màn hình niêm yết tỷ giá ngoại tệ

– Thiết bị phục vụ thanh toán bằng thẻ tín dụng

– Cửa ra vào được bố trí thuận tiện

– Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách – Quầy lễ tân

– Internet không dây (wifi)

– Điện thoại

– Máy vi tính

– Bàn ghế tiếp khách

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và phương thức thanh toán

– Bảng hoặc màn hình niêm yết tỷ giá ngoại tệ

– Thiết bị phục vụ thanh toán bằng thẻ tín dụng

– Cửa ra vào được bố trí thuận tiện

– Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách. – Quầy lễ tân

– Internet không dây (wifi)

– Điện thoại

– Máy vi tính

– Bàn ghế tiếp khách

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và phương thức thanh toán

– Bảng hoặc màn hình niêm yết tỷ giá ngoại tệ

– Thiết bị phục vụ thanh toán bằng thẻ tín dụng

– Cửa ra vào được bố trí thuận tiện

– Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách

– Xe đẩy cho người khuyết tật – Quầy lễ tân

– Internet không dây (wifi)

– Điện thoại

– Máy vi tính

– Bàn ghế tiếp khách

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và phương thức thanh toán

– Bảng hoặc màn hình niêm yết tỷ giá ngoại tệ.

– Thiết bị phục vụ thanh toán bằng thẻ tín dụng

– Cửa ra vào được bố trí thuận tiện

– Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách

– Xe đẩy cho người khuyết tật

– Giá để báo, tạp chí hoặc hệ thống đọc báo trực tuyến (Press Reader)

– Quầy thông tin, quan hệ khách hàng và hỗ trợ đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách) – Quầy lễ tân

– Quầy lễ tân tổ chức thành các quầy phân theo chức năng, gồm:

+ Quầy đặt buồng

+ Quầy đón tiếp

+Tổng đài điện thoại

– Internet không dây (wifi)

– Điện thoại

– Máy vi tính

– Bàn ghế tiếp khách

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và phương thức thanh toán

– Bảng hoặc màn hình niêm yết tỷ giá ngoại tệ

– Thiết bị phục vụ thanh toán bằng thẻ tín dụng

– Cửa ra vào được bố trí thuận tiện

– Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách

– Xe đẩy cho người khuyết tật

– Giá để báo, tạp chí hoặc hệ thống đọc báo trực tuyến (Press Reader)

– Quầy thông tin, quan hệ khách hàng và hỗ trợ đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách) Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng – Bồn cầu

XEM THÊM:  Khách Sạn Hoàng Long Hotel, Ha Long, Welcome To Tan Hoang Long Hotel

– Bồn tiểu nam (phòng vệ sinh nam)

– Giấy vệ sinh

– Chậu rửa mặt, gương soi, vòi nước, xà phòng

– Móc treo hoặc chỗ để túi.

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Bồn cầu

– Bồn tiểu nam (phòng vệ sinh nam)

– Giấy vệ sinh

– Chậu rửa mặt, gương soi, vòi nước, xà phòng

– Móc treo hoặc chỗ để túi

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Bồn tiểu nam (phòng vệ sinh nam)

– Giấy vệ sinh

– Chậu rửa mặt, gương soi, vòi nước, xà phòng

– Móc treo hoặc chỗ để túi

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Giấy hoặc khăn lau tay

– Máy sấy tay

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Bồn tiểu nam (phòng vệ sinh nam)

– Giấy vệ sinh

– Chậu rửa mặt, gương soi, vòi nước, xà phòng

– Móc treo hoặc chỗ để túi

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Giấy hoặc khăn lau tay

– Máy sấy tay

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Bồn tiểu nam (phòng vệ sinh nam)

– Giấy vệ sinh

– Chậu rửa mặt, gương soi, vòi nước, xà phòng

– Móc treo hoặc chỗ để túi

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Giấy hoặc khăn lau tay

– Máy sấy tay

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi Buồng ngủ – Giường đơn 0,9 m x 2 m

– Giường đôi 1,6 m x 2 m

– Chăn có vỏ bọc

– Đệm dày 10 cm, có ga bọc

– Gối có vỏ bọc

– Tủ hoặc kệ đầu giường (buồng một giường đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng hai giường đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường)

– Đèn đầu giường

– Điện thoại

– Tủ đựng quần áo có mắc treo quần áo

– Đường truyền internet không dây (wifi)

– Bàn làm việc cho

50 % số buồng ngủ (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Đèn bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Cặp đựng tài liệu thông tin về khách sạn và hướng dẫn khách gồm: nội quy, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian phục vụ khách của các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình)

– Rèm cửa sổ

– Đèn đủ chiếu sáng

– Bàn ghế uống nước

– Cốc uống nước

– Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là

– Sọt đựng rác

– Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke detector)

– Điều hòa không khí

– Tủ lạnh hoặc minibar

– TV

– Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi

– Ổ cắm điện an toàn

– Giá để hành lý

– Dép đi trong phòng

– Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

– Mắt nhìn gắn trên cửa

– Chuông gọi cửa

– Chốt an toàn – Giường đơn

0,9 m x 2 m

– Giường đôi

1,6 m x 2 m

– Chăn có vỏ bọc

– Đệm dày 10 cm, có ga bọc

– Gối có vỏ bọc

– Tủ hoặc kệ đầu giường (buồng một giường đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng hai giường đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường)

– Đèn đầu giường

– Điện thoại

– Tủ đựng quần áo có mắc treo quần áo

– Đường truyền internet không dây (wifi)

– Bàn làm việc cho

50 % số buồng ngủ (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Đèn bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Cặp đựng tài liệu thông tin về khách sạn và hướng dẫn khách gồm: nội quy, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian phục vụkhách của các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình)

– Rèm cửa sổ

– Đèn đủ chiếu sáng

– Bàn ghế uống nước

– Cốc uống nước

– Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là

– Sọt đựng rác

– Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke detector)

– Điều hòa không khí

– Tủ lạnh hoặc minibar

– Minibar có đặt các loại đồ uống, đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ

– Tivi

– Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi.

– Ổ cắm điện an toàn.

– Giá để hành lý

– Dép đi trong phòng

– Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

– Mắt nhìn gắn trên cửa

– Chuông gọi cửa

– Chốt an toàn – Giường đơn 1 m x 2 m

– Giường đôi 1,6 m x 2 m

– Chăn có vỏ bọc

– Đệm dày 20 cm, có ga bọc

– Gối có vỏ bọc

– Tủ hoặc kệ đầu giường (buồng một giường đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng hai giường đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường)

– Đèn đầu giường cho mỗi khách

– Ổ cắm điện an toàn ở đầugiường

– Tủ đựng quần áo có mắc treo quần áo

– Điện thoại

– Bàn chải quần áo

– Đường truyền internet không dây (wifi) tốc độ cao

– Đường truyền internet qua cáp tốc độ cao (internet cable)

– Bàn làm việc cho 50 % số buồng ngủ (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Đèn bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Cặp đựng tài liệu thông tin về khách sạn và hướng dẫn khách gồm: nội quy, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian phục vụ khách của các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình)

– Gương soi

– Rèm cửa sổ đủ chắn sáng

– Đèn đủ chiếu sáng

– Bàn ghế uống nước

– Cốc uống nước

– Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là

– Sọt đựng rác

– Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke detector)

– Điều hòa không khí

– Tủ lạnh hoặc minibar

– Minibar có đặt các loại đồ uống, đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ

– Tivi

– Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi

– Ổ cắm điện an toàn

– Ấm đun nước siêu tốc

– Giá để hành lý

– Giấy hoặc hộp mút lau giầy

– Dép đi trong phòng

– Tranh ảnh

– Két an toàn cho 30 % số buồng ngủ

– Túi kim chỉ

– Máy sấy tóc

– Thảm trải buồng ngủ hoặc sàn gỗ (áp dụng đối với khách sạn)

– Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

– Mắt nhìn gắn trên cửa

– Chuông gọi cửa

– Chốt an toàn – Giường đơn 1 m x 2 m

– Giường đôi 1,6 m x 2 m

– Chăn có vỏ bọc

– Đệm dày 20 cm, có ga bọc

– Giường cho người khuyết tật 1,8 m x 2 m

– Gối có vỏ bọc

– Tủ hoặc kệ đầu giường (buồng một giường đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng hai giường đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường)

– Bảng điều khiển thiết bịđiện đặt ở tủ đầu giường

– Đèn đầu giường cho mỗi khách

– Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng

– Ổ cắm điện an toàn ở đầu giường

– Điện thoại

– Tủ đựng quần áo có mắc treo quần áo

– Mắc áo có nhiều loại để treo được các loại quần, áo

– Bàn chải quần áo

– Đường truyền internet không dây (wifi) tốc độ cao

– Đường truyền internet qua cáp tốc độ cao (internet cable)

– Bàn làm việc cho 100 % số buồng ngủ (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Đèn bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Cặp đựng tài liệu thông tin về khách sạn và hướng dẫn khách gồm: nội quy, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian phục vụ khách của các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình)

– Gương soi

– Gương soi cả người

– Rèm cửa sổ đủ chắn sáng

– Đèn đủ chiếu sáng

– Bàn ghế uống nước

– Cốc uống nước

– Tách uống trà, cà phê

– Dụng cụ mở bia, rượu

– Hộp giấy ăn

– Bộ đồ ăn trái cây

– Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là

– Sọt đựng rác

– Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke detector)

– Hệ thống chữa cháy bằng nước tự động (sprinkler)

– Điều hòa không khí

– Tủ lạnh hoặc minibar

– Minibar có đặt các loại đồ uống, đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ

– Tivi

– Tivi cho phòng khách (áp dụng đối với buồng ngủ hạng đặc biệt – suite)

– Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi

– Ổ cắm điện an toàn

– Giá để hành lý

– Giấy hoặc hộp mút lau giầy

– Dép đi trong phòng

– Ấm đun nước siêu tốc

– Tranh ảnh

– Két an toàn cho 80 % số buồng ngủ

– Túi kim chỉ

– Máy sấy tóc

– Thảm trải buồng ngủ hoặc sàn gỗ (áp dụng đối với khách sạn)

– Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

– Mắt nhìn gắn trên cửa

– Chuông gọi cửa

– Chốt an toàn

– Ổ khóa từ dùng thẻ

– Cửa tự động đóng – Giường đơn 1,2 m x 2 m

– Giường đôi 1,6 m x 2 m

– Chăn có vỏ bọc

– Đệm dày 20 cm, có ga bọc

– Giường cho người khuyết tật 1,8 m x 2 m

– Gối có vỏ bọc

– Tủ hoặc kệ đầu giường (buồng một giường đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng hai giường đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường)

– Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường

– Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng

– Ổ cắm điện an toàn ở đầu giường

– Điện thoại

– Tủ đựng quần áo có mắc treo quần áo

– Mắc áo có nhiều loại để treo được các loại quần, áo

– Bàn chải quần áo

– Đường truyền internet không dây (wifi) tốc độ cao

– Đường truyền internet qua cáp tốc độ cao (internet cable)

– Bàn làm việc cho 100 % số buồng ngủ (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Đèn bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng).

– Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Cặp đựng tài liệu thông tin về khách sạn và hướng dẫn khách gồm: nội quy, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian phục vụ khách của các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình)

– Gương soi

– Gương soi cả người

– Rèm cửa sổ đủ chắn sáng

– Đèn đủ chiếu sáng

– Bàn ghế uống nước

– Cốc uống nước

– Tách uống trà, cà phê

– Dụng cụ mở bia, rượu

– Hộp giấy ăn

– Bộ đồ ăn trái cây

– Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là

– Sọt đựng rác

– Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke detector)

– Hệ thống chữa cháy bằng nước tự động (sprinkler)

– Điều hòa không khí

– Tủ lạnh hoặc minibar

– Minibar có đặt các loại đồ uống, đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ

– Tivi

– Tivi cho phòng khách (áp dụng đối với buồng ngủ hạng đặc biệt – suite)

– Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi

– Ổ cắm điện an toàn

– Giá để hành lý

– Giấy hoặc hộp mút lau giầy

– Dép đi trong phòng

– Tranh ảnh

– Ấm đun nước siêu tốc

– Két an toàn cho 100 % số buồng ngủ

– Túi kim chỉ

– Máy sấy tóc

– Bàn là, cầu là

– Thảm trải buồng ngủ hoặc sàn gỗ (áp dụng đối với khách sạn)

– Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

– Mắt nhìn gắn trên cửa

– Chuông gọi cửa

– Chốt an toàn

– Ổ khóa từ dùng thẻ

– Cửa tự động đóng

Buồng đặc biệt cao cấp:

– Giường 2,2 m x 2,2 m Phòng vệ sinh trong buồng ngủ – Tường bằng vật liệu không thấm nước

– Sàn lát bằng vật liệu chống trơn

– Ổ cắm điện an toàn

– Chậu rửa mặt

– Gương soi

– Đèn trên gương soi

– Đèn trần

– Vòi nước

– Nước nóng

– Vòi tắm hoa sen

– Móc treo quần áo

– Giá để khăn các loại

– Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Giấy vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Vật dụng cho một khách: cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, dầu gội đầu

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Tường bằng vật liệu không thấm nước

XEM THÊM:  hanoi hoa duong hostel

– Sàn lát bằng vật liệu chống trơn

– Ổ cắm điện an toàn

– Chậu rửa mặt

– Gương soi

– Đèn trên gương soi

– Đèn trần

– Vòi nước

– Nước nóng

– Vòi tắm hoa sen

– Móc treo quần áo

– Giá để khăn các loại

– Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Giấy vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Vật dụng cho một khách: cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, dầu gội đầu

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Tường bằng vật liệu không thấm nước

– Sàn lát bằng vật liệu chống trơn

– Ổ cắm điện an toàn

– Chậu rửa mặt

– Bệ đặt chậu rửa mặt

– Gương soi

– Đèn trên gương soi

– Đèn trần

– Vòi nước

– Nước nóng

– Vòi tắm hoa sen

– Móc treo quần áo

– Giá để khăn các loại

– Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Giấy vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Vật dụng cho một khách: cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, mũ chụp tóc, tăm bông, dầu gội đầu, sữa tắm, dầu xả, áo choàng sau tắm

– Khăn chùi chân

– Điện thoại nối với buồng ngủ

– 80 % số buồng ngủ có phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Tường bằng vật liệu không thấm nước

– Sàn lát bằng vật liệu chống trơn

– Ổ cắm điện an toàn

– Chậu rửa mặt

– Bệ đặt chậu rửa mặt

– Gương soi

– Đèn trên gương soi

– Đèn trần

– Vòi nước

– Nước nóng

– Vòi tắm hoa sen

– Hệ thống sen cây tắm đứng phun mưa

– Móc treo quần áo

– Giá để khăn các loại

– Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Giấy vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Vật dụng cho một khách: cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn tắm, khăn lau tay bàn chải đánh răng, kem đánh răng, mũ chụp tóc, bông tẩy trang, tăm bông, dầu gội đầu, sữa tắm, dầu xả, kem dưỡng da, áo choàng sau tắm

– Muối tắm

– Khăn chùi chân

– Điện thoại nối với buồng ngủ

– 100 % số buồng ngủ có phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che

– Cân sức khỏe

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi – Tường bằng vật liệu không thấm nước

– Sàn lát bằng vật liệu chống trơn

– Ổ cắm điện an toàn

– Chậu rửa mặt

– Bệ đặt chậu rửa mặt

– Gương soi

– Đèn trên gương soi

– Đèn trần

– Vòi nước

– Nước nóng

– Vòi tắm hoa sen

– Hệ thống sen cây tắm đứng phun mưa

– Móc treo quần áo

– Giá để khăn các loại

– Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Giấy vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Vật dụng cho một khách: cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn tắm, khăn lau tay bàn chải đánh răng, kem đánh răng, mũ chụp tóc, bông tẩy trang, tăm bông, dầu gội đầu, sữa tắm, dầu xả, kem dưỡng da, áo choàng sau tắm

– Muối tắm

– Khăn chùi chân

– Điện thoại nối với buồng ngủ

– 100 % số buồng ngủ có phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che, trong đó 30 % số buồng ngủ có cả hai loại

– Dây phơi quần áo

– Cân sức khỏe

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi

Buồng đặc biệt cao cấp, thêm:

– Bồn tắm tạo sóng

– Gương cầu Phòng họp, hội thảo, hội nghị (áp dụng đối với khách sạn) – Bàn ghế, micro, đèn điện các loại

– Máy chiếu, màn chiếu

– Trang thiết bị phục vụ họp

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm.

– Điều hòa không khí

– Hệ thống thông gió tốt

– Hệ thống camera trong phòng họp

– Thảm trải phòng họp – Bàn ghế, micro, đèn điện các loại

– Máy chiếu, màn chiếu

– Trang thiết bị phục vụ họp

– Trang thiết bị phục vụ hội thảo

– Trang thiết bị phục vụ hội nghị

– Sơđồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Điều hòa không khí

– Hệ thống thông gió tốt

– Hệ thống camera trong phòng họp.

– Hệ thống camera trong phòng hội thảo

– Hệ thống camera trong phòng hội nghị

– Thảm trải phòng họp

– Thảm trải phòng hội thảo

– Thảm trải phòng hội nghị – Bàn ghế, micro, đèn điện các loại

– Máy chiếu, màn chiếu

– Trang thiết bị phục vụ họp

– Trang thiết bị phục vụ hội thảo

– Trang thiết bị phục vụ hội nghị

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Điều hòa không khí

– Hệ thống thông gió tốt

– Hệ thống camera trong phòng họp

– Hệ thống camera trong phòng hội thảo

– Hệ thống camera trong phòng hội nghị

– Thảm trải phòng họp

– Thảm trải phòng hội thảo

– Thảm trải phòng hội nghị

– Hệ thống chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng Nhà hàng, Bar, Bếp – Bàn ghế

– Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống

– Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống

– Bồn rửa dụng cụ ăn uống

– Hệ thống thoát nước chìm

– Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt

– Thông gió tốt

– Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm – Bàn ghế

– Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống

– Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống

– Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn

– Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ

– Bồn rửa dụng cụ ăn uống

– Bồn rửa cho sơ chế, chế biến riêng

– Hệ thống thoát nước chìm

– Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt

– Thông gió tốt

– Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Thiết bị chắn lọc rác, mỡ

– Hệ thống hút mùi hoạt động tốt

– Điều hòa không khí cho nhà hàng – Bàn ghế

– Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống

– Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống

– Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp

– Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn

– Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ

– Trang thiết bị phục vụ ăn uống của nhân viên

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến đồ nguội

– Bồn rửa dụng cụ ăn uống

– Bồn rửa cho sơ chế, chế biến riêng

– Hệ thống thoát nước chìm

– Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt

– Thông gió tốt

– Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Thiết bị chắn lọc rác, mỡ

– Hệ thống hút mùi hoạt động tốt

– Điều hòa không khí cho nhà hàng – Bàn ghế

– Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống

– Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống

– Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp

– Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn.

– Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ

– Trang thiết bị phục vụ ăn uống của nhân viên

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến đồ nguội

– Bồn rửa dụng cụ ăn uống

– Bồn rửa cho sơ chế, chế biến riêng

– Hệ thống thoát nước chìm

– Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt

– Thông gió tốt

– Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Thiết bị chắn lọc rác, mỡ

– Hệ thống hút mùi hoạt động tốt

– Điều hòa không khí cho nhà hàng

– Thảm trải nhà hàng (áp dụng đối với khách sạn) Giặt là – Bàn là, cầu là

– Máy giặt – Bàn là, cầu là

– Máy giặt – Bàn là, cầu là

– Máy giặt

– Máy sấy – Bàn là, cầu là

– Máy giặt

– Máy sấy

– Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại – Bàn là, cầu là

– Máy giặt

– Máy sấy

– Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại 2.3. Hành lang, cầu thang – Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm

– Đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…) – Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm

– Đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…) – Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm

– Đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…)

– Cửa thoát hiểm chống cháy – Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm

– Đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…)

– Cửa thoát hiểm chống cháy

– Thảm trải hành lang khu vực buồng ngủ (áp dụng đối với khách sạn)

– Thảm trải hành lang khu vực hội nghị, hội thảo (áp dụng đối với khách sạn)

– Thảm trải cầu thang khu vực dịch vụ (áp dụng đối với khách sạn) – Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm

– Đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…)

– Cửa thoát hiểm chống cháy

– Thảm trải hành lang khu vực buồng ngủ (áp dụng đối với khách sạn)

– Thảm trải hành lang khu vực hội nghị, hội thảo (áp dụng đối với khách sạn)

– Thảm trải cầu thang khu vực dịch vụ (áp dụng đối với khách sạn) 2.4. Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực – Đảm bảo thông thoáng

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Thông gió tự nhiên – Đảm bảo thông thoáng.

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Thông gió tự nhiên – Đảm bảo thông thoáng.

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ

– Thông gió tự nhiên – Đảm bảo thông thoáng.

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ

– Thông gió tự nhiên – Đảm bảo thông thoáng.

Xem thêm: Cách Làm Món Trà Sữa Trân Châu Truyền Thống Tại Nhà, Hướng Dẫn Từ A

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ

– Thông gió tự nhiên 2.5. Hệ thống lọc nước – Nước được lọc và đảm bảo uống được trực tiếp từ vòi nước 2.6. Thang máy (Không áp dụng đối với khách sạn nổi) – Từ bốn tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt) – Từ ba tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt) – Từ ba tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt)

– Thang máy cho hàng hóa

– Thang máy cho nhân viên – Từ ba tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt)

– Thang máy cho hàng hóa.

– Thang máy cho nhân viên

– Thang máy có tiện nghi phục vụ người khuyết tật 3. Dịch vụ và mức độ phục vụ 3.1. Chất lượng phục vụ – Có quy trình phục vụ khách của khách sạn

– Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ

– Thái độ thân thiện – Có quy trình phục vụ khách của khách sạn

– Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ

– Thái độ thân thiện – Có quy trình phục vụ khách của khách sạn

– Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ

– Tay nghề kỹ thuật cao

– Thái độ thân thiện

– Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chu đáo – Có quy trình phục vụ khách của khách sạn

– Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ

– Tay nghề kỹ thuật cao

– Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ

– Thái độ thân thiện

– Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chu đáo

– Phối hợp chặt chẽ

Villa 6 & 7 Phòng Ngủ Flc Sầm Sơn Villa Flc Sầm Sơn, 10 Biệt Thự Tốt Nhất Ở Sầm Sơn, Việt Nam
Cho Thuê Xe Máy Ở Đà Lạt 2015, Cho Thuê Xe Máy Tại Đà Lạt Giá Rẻ
Tác giả

Bình luận

LarTheme